Thương hiệu: Daiwa
Made in Japan
Hàng dành cho thị trường nội địa - Mẫu sản xuất năm 2020
Thông số kĩ thuật:
Độ cứng |
Độ dài |
Thu gọn |
Trọng lượng |
ĐK ngọn |
ĐK gốc |
Carbon |
Code JP |
Mã sản phẩm |
31 |
4.05m |
161cm |
380g |
2.6mm |
22.3mm |
99% |
317580 |
DCQC19324 |
33 |
4.25m |
161cm |
430g |
2.8mm |
22.3mm |
99% |
317610 |
DCQC19325 |
31 |
3.9m |
161cm |
365g |
2.6mm |
22.3mm |
99% |
317573 |
DCQC20143 |
33 |
3.9m |
161cm |
380g |
2.8mm |
22.3mm |
99% |
317603 |
DCQC20144 |
35 |
3.9m |
161cm |
400g |
3.0mm |
22.3mm |
99% |
317627 |
DCQC20147 |
33 |
4.05m |
161cm |
400g |
2.8mm |
22.3mm |
99% |
317603 |
DCQC20145 |
-V-joint α : Khớp nối được thiết kế với độ chính xác cực cao, là sự kết hợp công nghệ độc đáo giữa Nanoplus và Daiwa giúp khớp cần đẹp và nhẹ hơn
-Sử dụng công nghệ dệt carbon 3DX với các tấm dệt cấu trúc hình lục giác chịu lực đều từ mọi hướng. Giúp thân cần có tính đàn hồi cao hơn.
-Nanoplus SVF: bằng cách giảm lượng nhựa, các sợi carbon được cuốn chặt chẽ hơn tạo thành tấm SVF nhẹ, mỏng và vẫn có sức mạnh. Kết hợp với công nghệ Nano Alloy® của Toray Industries bằng phương pháp sản xuất độc đáo của Daiwa. Cho phép cần giảm trọng lượng nhưng vẫn giữa được sức mạnh
Hỏi đáp